ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
1. Tên học phần: Nguyên lý Hệ điều hành (Operating System Principle)
- Tiếng Việt: Nguyên lý Hệ điều hành
- Tiếng Anh: Operating System Principle
Mã số học phần: 7080112
Số tín chỉ học phần: 2 (2-0-4)
Số tiết học phần:
|
Lý thuyết: 20 |
Bài tập: 10 |
Thực hành: 0 |
|
Thực tập: 0 |
Đồ án: 0 |
Tự học: 60 |
2. Đơn vị quản lý học phần
2.2. Bộ môn: Công nghệ phần mềm
4.1.1. Nắm bắt các khái niệm tổng quan về hệ điều hành, kiến trúc của hệ điều hành
4.1.2 Nắm bắt các khái niệm về tiến trình, mô hình đa tiến trình, quản lý tiến trình
4.1.3 Kiến thức về miền găng và xử lý Deadlock trong hệ thống
4.1.4 Kiến thức về quản lý bộ nhớ
4.1.5 Kiến thức về xử lý và khắc phục khi có lỗi xảy ra
4.2.1. Cài đặt các giải thuật điều phối CPU, giải thuật miền găng, Deadlock
4.2.2 Cài đặt các giải thuật phân trang, phân đoạn
4.2.3 Thao tác đơn giản với hệ điều hành: dừng và bật tiến trình, quản lý bộ nhớ, chống phân mảnh bộ nhớ
4.2.4 Bật/tắt tường lửa, thiết lập Account và quản lý Account
4.2.5 Thao tác phục hồi và kiểm tra hệ thống
4.2.6 Kỹ năng cài đặt máy ảo, cài đặt hệ điều hành trên máy ảo
4.2.7 Kỹ năng tải và cài đặt các phần mềm theo yêu cầu trên hệ điều hành trên máy ảo
Sau khi hoàn thành việc học học phần này, sinh viên có thể:
1. Hiểu được thế nào là Hệ điều hành. Nắm được các thành phần cơ bản của hệ điều hành.
2. Nắm được lịch sử phát triển của hệ điều hành và các loại hệ điều hành
3. Nắm được về mô hình quản lý tiến trình của hệ điều hành hiện đại và bài toán lập lịch CPU
4. Nắm được về bài toán đồng bộ hóa
5. Nắm được về bài toán Deadlock
6. Nắm được về quản lý bộ nhớ trong. Nắm được các cơ chế quản lý bộ nhớ trong
7. Thao tác được với các chức năng cơ bản của hệ điều hành. Các lỗi của hệ điều hành
8. Thao tác được với phần mềm máy ảo và hệ điều hành trên máy ảo
Các chuẩn đầu ra học phần trên phù hợp với các chuẩn đầu ra chương trình đào tạo ngành Công nghệ thông tin như sau:
|
CĐR HP |
CĐR CTĐT |
|||||||||||||||||
|
Kiến thức |
Kỹ năng |
C-D-I-O |
Phẩm chất |
|||||||||||||||
|
1.1 |
1.2 |
1.3 |
2.1 |
2.2 |
2.3 |
3.1 |
3.2 |
3.3 |
4.1 |
4.2 |
4.3 |
4.4 |
4.5 |
4.6 |
4.7 |
5.1 |
5.2 |
|
|
1 |
√ |
√ |
- |
√ |
√ |
- |
- |
- |
- |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
- |
- |
|
2 |
√ |
√ |
- |
√ |
√ |
|
|
|
|
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
- |
- |
|
3 |
√ |
√ |
- |
√ |
√ |
|
|
|
|
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
- |
- |
|
4 |
√ |
√ |
- |
√ |
√ |
|
|
|
|
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
- |
- |
|
5 |
√ |
√ |
- |
√ |
√ |
|
|
|
|
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
|
|
|
6 |
√ |
√ |
- |
√ |
√ |
|
|
|
|
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
|
|
|
7 |
√ |
√ |
- |
√ |
√ |
|
|
|
|
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
|
|
|
8 |
√ |
√ |
|
√ |
√ |
|
|
|
|
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
|
|
Các chuẩn đầu ra học phần trên phù hợp với các chuẩn đầu ra chương trình đào tạo ngành Khoa học dữ liệu như sau:
|
CĐR HP |
CĐR CTĐT |
|||||||||||||||||
|
Kiến thức |
Kỹ năng |
C-D-I-O |
Phẩm chất |
|||||||||||||||
|
1.1 |
1.2 |
1.3 |
2.1 |
2.2 |
2.3 |
3.1 |
3.2 |
3.3 |
4.1 |
4.2 |
4.3 |
4.4 |
4.5 |
4.6 |
4.7 |
5.1 |
5.2 |
|
|
1 |
- |
- |
- |
√ |
√ |
√ |
- |
√ |
- |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
- |
- |
|
2 |
- |
- |
- |
√ |
√ |
√ |
|
√ |
|
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
- |
- |
|
3 |
- |
- |
- |
√ |
√ |
√ |
|
√ |
|
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
- |
- |
|
4 |
- |
- |
- |
√ |
√ |
√ |
|
√ |
|
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
- |
- |
|
5 |
- |
- |
- |
√ |
√ |
√ |
|
√ |
|
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
|
|
|
6 |
- |
- |
- |
√ |
√ |
√ |
|
√ |
|
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
|
|
|
7 |
- |
- |
- |
√ |
√ |
√ |
|
√ |
|
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
|
|
|
8 |
- |
- |
|
√ |
√ |
√ |
|
√ |
|
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
|
|
Các chuẩn đầu ra học phần trên phù hợp với các chuẩn đầu ra chương trình đào tạo ngành Công nghệ thông tin (Việt - Anh) như sau:
|
CĐR |
Chuẩn đầu ra chương trình |
|||||||||||||||||
|
Kiến thức |
Kỹ năng |
Phẩm chất |
||||||||||||||||
|
1.1 |
1.2 |
1.3 |
1.4 |
1.5 |
2.1.1 |
2.1.2 |
2.1.3 |
2.1.4 |
2.2.1 |
2.2.2 |
2.2.3 |
2.2.4 |
2.2.5 |
2.2.6 |
2.2.7 |
3.1 |
3.2 |
|
|
1 |
√ |
√ |
- |
- |
- |
√ |
√ |
√ |
√ |
- |
- |
- |
- |
- |
√ |
- |
- |
- |
|
2 |
√ |
√ |
- |
- |
- |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
- |
- |
- |
- |
√ |
- |
- |
- |
|
3 |
√ |
√ |
- |
- |
- |
√ |
√ |
√ |
√ |
- |
√ |
- |
- |
- |
√ |
- |
- |
- |
|
4 |
√ |
√ |
- |
- |
- |
√ |
- |
- |
- |
√ |
√ |
√ |
√ |
√ |
- |
- |
- |
- |
|
5 |
√ |
√ |
- |
- |
- |
√ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
√ |
√ |
- |
- |
- |
√ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
√ |
√ |
- |
- |
- |
√ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
√ |
√ |
- |
- |
- |
√ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Học phần giới thiệu tổng quan về hệ điều hành, các thành phần chính của hệ điều hành. Đồng thời, môn học cũng giới thiệu về các nguyên lý hoạt động của hệ điều hành như điều phối CPU, quản lý bộ nhớ trong. Môn học cũng trang bị kĩ năng về sử dụng máy tính cơ bản cho sinh viên, cách cài đặt máy ảo và phần mềm trên máy ảo.
Bảng 1. Nội dung học phần
|
|
6.1. Lý thuyết |
||||
|
Đề mục |
Nội dung |
Số tiết |
CDR HP |
|
|
|
Chương 1 |
Tổng quan về hệ điều hành |
2 |
1, 2 |
|
|
|
1.1 |
Khái niệm hệ điều hành |
|
|
|
|
|
1.2 |
Cấu trúc phân lớp của hệ điều hành |
|
|
|
|
|
1.3 |
Các thành phần của hệ điều hành |
|
|
|
|
|
1.4 |
Các dịch vụ của hệ điều hành |
|
|
|
|
|
1.5 |
Các loại hệ điều hành |
|
|
|
|
|
1.6 |
Lịch sử phát triển của hệ điều hành |
|
|
|
|
|
Chương 2 |
Tiến trình và lập lịch tiến trình |
5 |
CĐR 3 |
|
|
|
2.1 |
Khái niệm tiến trình |
|
|
|
|
|
2.2 |
Mô hình đa tiến trình |
|
|
|
|
|
2.3 |
Khối quản lý tiến trình |
|
|
|
|
|
2.4 |
Đặc điểm tiến trình |
|
|
|
|
|
2.5 |
Khái niệm điều phối |
|
|
|
|
|
2.6 |
Mục tiêu điều phối |
|
|
|
|
|
2.7 |
Giải thuật điều phối |
|
|
|
|
|
Chương 3 |
Đồng bộ hoá tiến trình và trạng thái Deadlock của hệ thống |
6 |
CĐR 4, 5 |
|
|
|
3.1 |
Nhu cầu đồng bộ và bài toán miền găng |
|
|
|
|
|
3.2 |
Giải thuật miền găng |
|
|
|
|
|
3.3 |
Khái niệm và bài toán Deadlock |
|
|
|
|
|
3.4 |
Tránh Deadlock và ngăn chặn Deadlock |
|
|
|
|
|
3.5 |
Phục hồi hệ thống sau Deadlock |
|
|
|
|
|
Chương 4 |
Quản lý bộ nhớ chính |
4 |
CĐR 6 |
|
|
|
4.1 |
Khái niệm bộ nhớ chính |
|
|
|
|
|
4.2 |
Các loại địa chỉ |
|
|
|
|
|
4.3 |
Cấp phát phân trang |
|
|
|
|
|
4.4 |
Cấp phát phân đoạn |
|
|
|
|
|
Chương 5 |
Thao tác đơn giản với hệ điều hành |
3 |
CĐR 7, 8 |
|
|
|
5.1 |
Bật tắt tường lửa và bảo mật trong hệ điều hành |
|
|
|
|
|
5.2 |
Quản lý Account trong hệ điều hành |
|
|
|
|
|
5.3 |
Khắc phục khi có lỗi hệ thống |
|
|
|
|
|
5.4 |
Phục hồi hệ thống |
|
|
|
|
|
5.5 |
Cài đặt phần mềm máy ảo trên máy tính |
|
|
|
|
|
5.6 |
Cài đặt hệ điều hành trên máy ảo |
|
|
|
|
|
5.7 |
Cài đặt phần mềm theo yêu cầu trên hệ điều hành máy ảo |
|
|
|
|
|
6.2 Bài tập |
|
||||
|
Chương 2 |
Tiến trình và lập lịch tiến trình |
4 |
CĐR 3 |
|
|
|
Chương 3 |
Đồng bộ hoá tiến trình và trạng thái Deadlock của hệ thống |
3 |
CĐR 4, 5 |
|
|
|
Chương 4 |
Quản lý bộ nhớ chính |
3 |
CĐR 6 |
|
|
- Giảng dạy lý thuyết kết hợp ví dụ và bài tập minh họa
- Trình bày thảo luận theo chủ đề được giao
- Giảng dạy theo phương pháp thực hành trực tiếp trên lớp thông qua hướng dẫn cụ thể
Sinh viên phải thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Có mặt tối thiểu 80% số tiết học lý thuyết.
- Hoàn thành đầy đủ 100% giờ bài tập và có báo cáo kết quả.
- Hoàn thành đầy đủ các bài tập nhóm/ bài tập và được đánh giá kết quả thực hiện.
- Tham dự kiểm tra giữa học kỳ.
- Tham dự thi kết thúc học phần (bắt buộc).
- Chủ động chuẩn bị các nội dung và thực hiện giờ tự học theo mục 11.
Sinh viên được đánh giá tích lũy học phần như sau:
Bảng 2. Đánh giá học phần
|
TT |
Điểm thành phần |
Quy định |
Trọng số |
|
1 |
Điểm chuyên cần |
Số tiết tham dự học/tổng số tiết |
10% |
|
2 |
Điểm bài tập |
Số bài tập đã làm/tổng số bài tập |
5% |
|
3 |
Điểm kiểm tra thường xuyên trên lớp |
Số bài kiểm tra đã làm |
15% |
|
4 |
Điểm kiểm tra giữa kỳ |
- Thi viết/trắc nghiệm |
10% |
|
5 |
Điểm thi kết thúc học phần |
- Trắc nghiệm - Tham dự đủ 80% tiết lý thuyết và 100% giờ thực hành - Dự thi kết thúc học phần. |
60% |
- Điểm đánh giá thành phần và điểm thi kết thúc học phần được chấm theo thang điểm 10 (từ 0 đến 10), làm tròn đến một chữ số thập phân.
- Điểm học phần là tổng điểm của tất cả các điểm đánh giá thành phần của học phần nhân với trọng số tương ứng. Điểm học phần tính theo thang điểm 10 làm tròn đến một chữ số thập phân, sau đó được quy đổi sang điểm chữ và điểm số theo thang điểm 4 theo quy định về công tác đào tạo của Nhà trường.
9.3 Các đánh giá trên nhằm kiểm tra việc đạt các chuẩn đầu ra học phần sau:
CĐR học phần |
Bài tập trên lớp |
Bài kiểm tra thường xuyên |
Kiểm tra điều điện |
Tham gia học tập |
Thi cuối kỳ |
|
1 |
|
X |
X |
X |
X |
|
2 |
|
X |
X |
X |
X |
|
3 |
X |
X |
X |
X |
X |
|
4 |
X |
X |
X |
X |
X |
|
5 |
X |
X |
X |
X |
X |
|
6 |
X |
X |
X |
X |
X |
|
7 |
|
X |
X |
X |
X |
|
8 |
|
X |
X |
X |
X |
10.1 Tài liệu chính
[1] Nguyễn Thị Hữu Phương. Bài giảng Nguyên lý Hệ điều hành. 2022. Hà Nội
10.2 Tài liệu tham khảo
[2] Hồ Đắc Phương. Giáo trình Nguyên lý Hệ điều hành. NXB Giáo dục. 2012 [3] Từ Minh Phương. Giáo trình hệ điều hành. NXB Thông tin và truyền thông. 2016 |
Bảng 3. Nội dung chuẩn bị
|
Chương |
Nội dung |
Lý thuyết (tiết) |
Bài tập (tiết) |
Thực hành (tiết) |
Sinh viên cần chuẩn bị |
|
1
|
Chương 1: Tổng quan về Hệ điều hành |
4 |
|
|
Tài liệu [1], chương 1 |
|
1.1 Khái niệm hệ điều hành |
|
|
|
Sinh viên đọc phần 1.1 trong tài liệu |
|
|
1.2 Cấu trúc phân lớp của hệ điều hành |
|
|
|
Sinh viên ôn tập lại phần cấu trúc máy tính, đọc tài liệu phần 1.2 |
|
|
1.3 Các thành phần của hệ điều hành |
|
|
|
Sinh viên ôn tập lại phần cấu trúc máy tính và đọc tài liệu phần 1.3 |
|
|
1.4 Các dịch vụ của hệ điều hành |
|
|
|
Sinh viên đọc tài liệu phần 1.4 |
|
|
1.5 Các loại hệ điều hành |
|
|
|
Sinh viên đọc tài liệu phần 1.5 |
|
|
1.6 Lịch sử phát triển của hệ điều hành |
|
|
|
Sinh viên đọc tài liệu phần 1.6 |
|
|
2 |
Chương 2: Tiến trình và điều phối tiến trình |
10 |
8 |
|
Tài liệu [1]: Chương 2 |
|
2.1 Khái niệm tiến trình |
|
|
|
Sinh viên đọc tài liệu 2.1 |
|
|
2.2 Mô hình đa tiến trình |
|
|
|
Sinh viên đọc tài liệu phần 2.2 và tìm hiểu các mô hình hệ thống hiện nay như Client/Server, Peer to Peer |
|
|
2.3 Khối quản lý tiến trình |
|
|
|
Sinh viên đọc tài liệu phần 2.3 |
|
|
2.4 Đặc điểm tiến trình |
|
|
|
Sinh viên đọc tài liệu phần 2.4 |
|
|
2.5 Khái niệm điều phối |
|
|
|
Sinh viên đọc tài liệu phần 2.5 |
|
|
2.6 Mục tiêu điều phối |
|
|
|
Sinh viên đọc tài liệu phần 2.6 |
|
|
2.7 Giải thuật điều phối |
|
|
|
Sinh viên đọc tài liệu phần 2.7, làm các bài tập cuối chương, sử dụng ngôn ngữ đã học cài đặt các giải thuật sử dụng trong điều phối |
|
|
3 |
Chương 3: Đồng bộ hoá tiến trình và trạng thái Deadlock của hệ thống |
12 |
6 |
|
Tài liệu [1]: Chương 3 |
|
3.1 Nhu cầu đồng bộ và Bài toán miền găng |
|
|
|
Sinh viên đọc tài liệu phần 3.3, so sánh các bài toán khi có sự đồng bộ và không có sự đồng bộ của các tiến trình |
|
|
3.2 Giải thuật miền găng |
|
|
|
Sinh viên đọc tài liệu phần 3.5, tiến hành cài đặt các giải thuật với ngôn ngữ đã học. So sánh độ khó của các giải thuật và so sánh các giải thuật. Làm bài tập cuối chương 3 |
|
|
3.3 Khái niệm và bài toán Deadlock |
|
|
|
Sinh viên đọc tài liệu phần 4.1 |
|
|
3.4 Tránh và ngăn chặn Deadlock |
|
|
|
Sinh viên đọc tài liệu phần 4.5, làm bài tập cuối chương 4. Cài đặt giải thuật của Banker để ngăn chặn Deadlock |
|
|
3.5 Phục hồi hệ thống sau Deadlock |
|
|
|
Sinh viên đọc tài liệu phần 4.4, làm bài tập phần cuối chương 4. Cài đặt giải thuật xử lý và phục hồi Deadlock của Banker. Xử lý máy tính khi có Deadlock xảy ra |
|
|
4 |
Chương 4: Quản lý bộ nhớ trong |
8 |
6 |
|
Tài liệu [1], chương 4 |
|
4.1 Khái niệm bộ nhớ chính |
|
|
|
Ôn tập lại các khái niệm liên quan đến bộ nhớ, các thao tác cơ bản với bộ nhớ, xem và thiết lập thông tin cho bộ nhớ. Đọc tài liệu phần 4.1. |
|
|
4.2 Các loại địa chỉ |
|
|
|
Sinh viên đọc tài liệu phần 4.2 |
|
|
4.3 Cấp phát phân trang |
|
|
|
Sinh viên đọc tài liệu phần 4.3. Làm bài tập cuối chương 4, cài đặt giải thuật phân trang bộ nhớ. Xem và chống phân mảnh bộ nhớ. |
|
|
4.4 Cấp phát phân đoạn |
|
|
|
Sinh viên đọc tài liệu phần 4.4. Làm bài tập phần cuối chương 4. |
|
|
5 |
Chương 5: Thao tác đơn giản với hệ điều hành |
6 |
|
|
Tài liệu [1]: chương 5 |
|
Bật tắt tường lửa và bảo mật trong hệ điều hành |
|
|
|
|
|
|
Quản lý Account trong hệ điều hành |
|
|
|
|
|
|
Khắc phục khi có lỗi hệ thống |
|
|
|
|
|
|
Phục hồi hệ thống |
|
|
|
|
|
|
Cài đặt máy ảo trên máy tính |
|
|
|
|
|
|
Cài đặt hệ điều hành trên máy ảo |
|
|
|
|
|
|
Cài đặt các phần mềm theo yêu cầu trên máy ảo |
|
|
|
|